Khối A01 gồm môn thi nào, ngành thi nào?

Trước khi bước vào kỳ thi Đại học, Cao đẳng thi các bạn học sinh cần phải lựa chọn mình sẽ thi khối nào và đăng ký vào ngành nào. Khối A01 là một trong những khối thi được nhiều bạn học sinh lựa chọn dựa vào năng lực học của bản thân. Và cũng có rất nhiều trường Đại học, Cao đẳng mở nhiều ngành học phù hợp với khối A01 này. Bài viết dưới đây sẽ sẽ giúp bạn có những thông tin cần thiết cho khối thi A01.

Khối A01 và những ngành thi

Khối A01 sẽ thay đổi 1 môn thi so với khối A. Tổ hợp thi khối A là Toán, Lý, Hóa thì khối A01 thi Toán, Lý, Anh. Khối A01 có sự kết hợp giữa khối tự nhiên và môn ngoại ngữ nên ngành thi cũng rất đa dạng từ chuyên ngành sư phạm, kinh tế, kỹ thuật, công nghệ,… 

Khối A01

Một số ngành thi khối A01 mà các học sinh, phụ huynh có thể lựa chọn:

1. Thống kê kinh tế

2. Toán ứng dụng trong kinh tế

3. Kinh tế tài nguyên

4. Quản trị kinh doanh học bằng Tiếng Anh (E-BBA)

5. Giáo dục tiểu học

6. Sư phạm Toán học

7. Sư phạm Vật lý

8. Sư phạm Sinh học

9. Sư phạm tiếng Anh

10. Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

11. Việt Nam Học

12. Kinh tế

13. Quan hệ quốc tế

14. Thông tin học

15. Quản trị kinh doanh

16. Quản trị khách sạn

17. Marketing

18. Bất động sản

19. Tài chính – Ngân hàng

20. Kế toán

21. Hệ thống thông tin quản lý

22. Quan hệ lao động

23.Quan hệ công chúng

24. Luật

25. Luật kinh tế

26. Dịch vụ pháp lý

27. Khoa học vật liệu

28. Vật lý học

29. Địa chất học

30. Khí tượng học

31. Địa lý tự nhiên

32. Thủy văn học

33. Hải dương học

34. Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

35. Khí tượng thủy văn biển

36. Khoa học môi trường

37. Khoa học đất

38. Toán học

39. Toán –Tin ứng dụng

40. Toán cơ

41. Khoa học máy tính

42. Truyền thông và mạng máy tính

43. Kỹ thuật phần mềm

44. Máy tính và Khoa học thông tin

45. Hệ thống thông tin

46. Công nghệ thông tin

47. Tin học ứng dụng

48. Công nghệ đa phương tiện

49. An toàn thông tin

50. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

51. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

52. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

53. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

54. Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

55. Công nghệ kỹ thuật ô tô

56. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

57. Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

58. Công nghệ kỹ thuật hóa học

59. Công thôn học

60. Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước

61. Công nghệ kỹ thuật môi trường

62. Kinh tế công nghiệp

63. Công nghệ thiết bị trường học

64. Công nghệ vật liệu

65. Quản lý công nghiệp

66. Công nghệ kỹ thuật địa chất

67. Công nghệ kỹ thuật Trắc địa

68. Kỹ thuật vật liệu

69. Cơ kỹ thuật

70. Kỹ thuật vật liệu kim loại

71. Kỹ thuật cơ khí

72. Vật lý kỹ thuật

73. Kỹ thuật cơ điện tử

74. Kỹ thuật hạt nhân

75. Kỹ thuật hàng không

76. Kỹ thuật địa chất

77. Kỹ thuật tàu thủy

78. Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

79. Kỹ thuật nhiệt

80. Công nghệ thực phẩm

81 Kỹ thuật điện, điện tử

82. Kỹ thuật máy tính

83. Kỹ thuật điện tử, truyền thông

84. Kỹ thuật y sinh

85. Kỹ thuật dệt

86. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

87. Công nghệ sợi, dệt

88. Kinh tế xây dựng

89. Công nghệ may

90. Quản lý xây dựng

91. Công nghệ chế biến lâm sản

92. Khuyến nông

93. Kỹ thuật công trình xây dựng

94. Kinh tế nông nghiệp

95. Lâm nghiệp

96. Quản lý biển

97. Lâm nghiệp đô thị

98. Bảo hộ lao động

99. Lâm sinh

100. Quản lý tài nguyên – môi trường

101. Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm )

102. Công tác xã hội

Xem thêm:

Add Comment